Tra cứu BHYT · Khánh Hòa
Khám chữa bệnh BHYT tại Khánh Hòa: tra cứu cơ sở và hiểu đúng quy định từ 2026
Tìm cơ sở theo tên, mã hoặc khu vực trong bảng tra cứu, rồi đọc phần giải đáp ngắn về ba cấp khám chữa bệnh, mức hưởng ngoại trú từ 1/7/2026 và phiếu chuyển cơ sở.
Cần thông tin khám BHYT tại Olympia? Xem trang Khám bệnh BHYT tại Nha Trang.
Cơ sở có thể đã đổi hợp đồng, cấp chuyên môn hoặc tên đơn vị. Trước khi đến khám hoặc đăng ký, hãy kiểm tra lại trên VssID, VNeID (mức độ 2) hoặc cổng thông tin của BHXH Việt Nam.
Bạn đang ở tình huống nào?
Bảng tra cứu
Tra cứu cơ sở khám chữa bệnh BHYT tại Khánh Hòa
Gõ tên cơ sở, tên phường xã hoặc mã (ví dụ 56-193), rồi lọc theo khu vực, loại hình, quản lý, hợp đồng hoặc tuyến. Danh sách năm 2024, tổng 173 cơ sở.
🌟 Phòng khám Đa khoa Olympia Gợi ý hàng đầu
Mã cơ sở: 56-193 • Tuyến huyện • Khám ngoại trú
- Thông tuyến toàn quốc: Bệnh nhân có thẻ BHYT đăng ký ban đầu ở bất kỳ cơ sở nào, tỉnh thành nào đều được hưởng đúng tuyến 100% quyền lợi khi đến khám tại Olympia (theo quy định thông tuyến huyện).
- Không cần thẻ BHYT giấy: Khi đến khám, chỉ cần mở ứng dụng VNeID (đã tích hợp BHYT) hoặc sử dụng Căn cước công dân gắn chip, thủ tục nhanh chóng và tiện lợi.
- Dịch vụ chất lượng cao: Trang thiết bị xét nghiệm, nội soi, chẩn đoán hình ảnh hiện đại cùng đội ngũ y bác sĩ thân thiện, chuyên môn cao.
Loại hình cơ sở
| Tên cơ sở | Khu vực | Mã cơ sở | Loại hình | Quản lý | Tuyến (2024) | Hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phòng khám ĐK OlympiaƯu tiên | TP Nha Trang | 56-193 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Bệnh viện ĐK tỉnh Khánh Hòa | TP Nha Trang | 56-001 | Bệnh viện | Công lập | Tuyến tỉnh | Nội trú + ngoại trú |
| Trạm Y tế Công ty CP Dệt may Nha TrangKCB ban đầu cho CBCNV C.ty CP Dệt may NT và các C.ty thành viên của CTCP Quốc tế Phong Phú | TP Nha Trang | 56-009 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Bệnh viện Quân Y 87 | TP Nha Trang | 56-012 | Bệnh viện | Công lập | Tuyến tỉnh | Nội trú + ngoại trú |
| Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng | TP Nha Trang | 56-013 | Bệnh viện | Công lập | Tuyến tỉnh | Nội trú + ngoại trú |
| Trạm y tế phường Vĩnh Hòa | TP Nha Trang | 56-018 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Vĩnh Hải | TP Nha Trang | 56-019 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Vĩnh Phước | TP Nha Trang | 56-020 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ngọc Hiệp | TP Nha Trang | 56-021 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Vĩnh Thọ | TP Nha Trang | 56-022 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Xương Huân | TP Nha Trang | 56-023 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Vạn Thắng | TP Nha Trang | 56-024 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế phường Vạn Thạnh | TP Nha Trang | 56-025 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Phương Sài | TP Nha Trang | 56-026 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Phương Sơn | TP Nha Trang | 56-027 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Phước Hải | TP Nha Trang | 56-028 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Phước Tân | TP Nha Trang | 56-029 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Lộc Thọ | TP Nha Trang | 56-030 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Phước Tiến | TP Nha Trang | 56-031 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Tân Lập | TP Nha Trang | 56-032 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Phước Hòa | TP Nha Trang | 56-033 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Vĩnh Nguyên | TP Nha Trang | 56-034 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm Y tế Phường Phước Long | TP Nha Trang | 56-035 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Vĩnh Trường | TP Nha Trang | 56-036 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vĩnh Lương | TP Nha Trang | 56-037 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vĩnh Phương | TP Nha Trang | 56-038 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vĩnh Ngọc | TP Nha Trang | 56-039 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vĩnh Thạnh | TP Nha Trang | 56-040 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vĩnh Trung | TP Nha Trang | 56-041 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vĩnh Hiệp | TP Nha Trang | 56-042 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vĩnh Thái | TP Nha Trang | 56-043 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Phước Đồng | TP Nha Trang | 56-044 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Bệnh viện 22-12 | TP Nha Trang | 56-177 | Bệnh viện | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Phúc Sinh | TP Nha Trang | 56-181 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Bệnh viện ĐK Tâm Trí Nha Trang | TP Nha Trang | 56-183 | Bệnh viện | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Tín Đức | TP Nha Trang | 56-184 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Medic Nha Trang | TP Nha Trang | 56-185 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Trí Khang | TP Nha Trang | 56-186 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Nha Trang Uni Care | TP Nha Trang | 56-189 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Bệnh viện ĐKQT Vinmec Nha Trang | TP Nha Trang | 56-191 | Bệnh viện | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Bệnh viện ĐK Sài Gòn - Nha Trang | TP Nha Trang | 56-197 | Bệnh viện | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Phòng khám ĐK An Sinh NT | TP Nha Trang | 56-198 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang | TP Nha Trang | 56-203 | Bệnh viện | Công lập | Tuyến tỉnh | Nội trú + ngoại trú |
| Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa | TP Nha Trang | 56-215 | Bệnh viện | Công lập | Tuyến tỉnh | Nội trú + ngoại trú |
| Trạm y tế phường Cam Nghĩa | TP Cam Ranh | 56-045 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Cam Phúc Bắc | TP Cam Ranh | 56-046 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Cam Phúc Nam | TP Cam Ranh | 56-047 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Cam Lộc | TP Cam Ranh | 56-048 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Cam Phú | TP Cam Ranh | 56-049 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ba Ngòi | TP Cam Ranh | 56-050 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Cam Thuận | TP Cam Ranh | 56-051 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Cam Lợi | TP Cam Ranh | 56-052 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Cam Linh | TP Cam Ranh | 56-053 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Thành Nam | TP Cam Ranh | 56-065 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Phước Đông | TP Cam Ranh | 56-067 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Thịnh Tây | TP Cam Ranh | 56-068 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Thịnh Đông | TP Cam Ranh | 56-069 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Lập | TP Cam Ranh | 56-070 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Bình | TP Cam Ranh | 56-071 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK khu vực Cam Phúc Bắc | TP Cam Ranh | 56-166 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Bệnh viện ĐK khu vực Cam Ranh | TP Cam Ranh | 56-176 | Bệnh viện | Công lập | Tuyến tỉnh | Nội trú + ngoại trú |
| Phòng khám Ngoại trú - TTYT TP Cam Ranh | TP Cam Ranh | 56-192 | Phòng khám | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Bảo An | TP Cam Ranh | 56-199 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Tân | Huyện Cam Lâm | 56-054 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Hòa | Huyện Cam Lâm | 56-055 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Hải Đông | Huyện Cam Lâm | 56-056 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Hải Tây | Huyện Cam Lâm | 56-057 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Sơn Tân | Huyện Cam Lâm | 56-058 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Hiệp Bắc | Huyện Cam Lâm | 56-059 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Đức | Huyện Cam Lâm | 56-060 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Hiệp Nam | Huyện Cam Lâm | 56-061 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Phước Tây | Huyện Cam Lâm | 56-062 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam Thành Bắc | Huyện Cam Lâm | 56-063 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cam An Bắc | Huyện Cam Lâm | 56-064 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Suối Cát | Huyện Cam Lâm | 56-145 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Suối Tân | Huyện Cam Lâm | 56-146 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trung tâm Y tế huyện Cam Lâm | Huyện Cam Lâm | 56-158 | Trung tâm y tế | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Phòng khám ĐK khu vực Suối Tân | Huyện Cam Lâm | 56-173 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK khu vực Cam An Nam | Huyện Cam Lâm | 56-174 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Trung tâm Y tế huyện Vạn Ninh | Huyện Vạn Ninh | 56-002 | Trung tâm y tế | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Trạm y tế Thị trấn Vạn Giã | Huyện Vạn Ninh | 56-072 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Đại Lãnh | Huyện Vạn Ninh | 56-073 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Phước | Huyện Vạn Ninh | 56-074 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Long | Huyện Vạn Ninh | 56-075 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Bình | Huyện Vạn Ninh | 56-076 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Thọ | Huyện Vạn Ninh | 56-077 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Khánh | Huyện Vạn Ninh | 56-078 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Phú | Huyện Vạn Ninh | 56-079 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Lương | Huyện Vạn Ninh | 56-080 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Thắng | Huyện Vạn Ninh | 56-081 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Thạnh | Huyện Vạn Ninh | 56-082 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Xuân Sơn | Huyện Vạn Ninh | 56-083 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Vạn Hưng | Huyện Vạn Ninh | 56-084 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK khu vực Tu Bông | Huyện Vạn Ninh | 56-167 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Nhân Tín | Huyện Vạn Ninh | 56-194 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Trung tâm Y tế thị xã Ninh Hòa | Thị xã Ninh Hòa | 56-003 | Trung tâm y tế | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ninh Hiệp | Thị xã Ninh Hòa | 56-085 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Sơn | Thị xã Ninh Hòa | 56-086 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Tây | Thị xã Ninh Hòa | 56-087 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Thượng | Thị xã Ninh Hòa | 56-088 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh An | Thị xã Ninh Hòa | 56-089 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ninh Hải | Thị xã Ninh Hòa | 56-090 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Thọ | Thị xã Ninh Hòa | 56-091 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Trung | Thị xã Ninh Hòa | 56-092 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Sim | Thị xã Ninh Hòa | 56-093 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Xuân | Thị xã Ninh Hòa | 56-094 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Thân | Thị xã Ninh Hòa | 56-095 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ninh Diêm | Thị xã Ninh Hòa | 56-096 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Đông | Thị xã Ninh Hòa | 56-097 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ninh Thủy | Thị xã Ninh Hòa | 56-098 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ninh Đa | Thị xã Ninh Hòa | 56-099 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Phụng | Thị xã Ninh Hòa | 56-100 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Bình | Thị xã Ninh Hòa | 56-101 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Phước | Thị xã Ninh Hòa | 56-102 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Phú | Thị xã Ninh Hòa | 56-103 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Tân | Thị xã Ninh Hòa | 56-104 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Quang | Thị xã Ninh Hòa | 56-105 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ninh Giang | Thị xã Ninh Hòa | 56-106 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế phường Ninh Hà | Thị xã Ninh Hòa | 56-107 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Hưng | Thị xã Ninh Hòa | 56-108 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Lộc | Thị xã Ninh Hòa | 56-109 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Ích | Thị xã Ninh Hòa | 56-110 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ninh Vân | Thị xã Ninh Hòa | 56-111 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK khu vực Ninh Sim | Thị xã Ninh Hòa | 56-165 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Bệnh viện ĐK khu vực Ninh Hòa | Thị xã Ninh Hòa | 56-175 | Bệnh viện | Công lập | Tuyến tỉnh | Nội trú + ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Bảo Khang | Thị xã Ninh Hòa | 56-190 | Phòng khám | Ngoài công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Trung tâm Y tế huyện Khánh Vĩnh | Huyện Khánh Vĩnh | 56-006 | Trung tâm y tế | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Trạm y tế Thị trấn Khánh Vĩnh | Huyện Khánh Vĩnh | 56-112 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Khánh Hiệp | Huyện Khánh Vĩnh | 56-113 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Khánh Bình | Huyện Khánh Vĩnh | 56-114 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Khánh Trung | Huyện Khánh Vĩnh | 56-115 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Khánh Đông | Huyện Khánh Vĩnh | 56-116 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Khánh Thượng | Huyện Khánh Vĩnh | 56-117 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Khánh Nam | Huyện Khánh Vĩnh | 56-118 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Sông Cầu | Huyện Khánh Vĩnh | 56-119 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Yang Ly | Huyện Khánh Vĩnh | 56-120 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Cầu Bà | Huyện Khánh Vĩnh | 56-121 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Liên Sang | Huyện Khánh Vĩnh | 56-122 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Khánh Thành | Huyện Khánh Vĩnh | 56-123 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Khánh Phú | Huyện Khánh Vĩnh | 56-124 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Sơn Thái | Huyện Khánh Vĩnh | 56-125 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK khu vực Khánh Lê | Huyện Khánh Vĩnh | 56-170 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Phòng khám ĐK khu vực Khánh Bình | Huyện Khánh Vĩnh | 56-171 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Trung tâm Y tế huyện Diên Khánh | Huyện Diên Khánh | 56-004 | Trung tâm y tế | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Trạm y tế xã Thị trấn Diên Khánh | Huyện Diên Khánh | 56-126 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Lâm | Huyện Diên Khánh | 56-127 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Điền | Huyện Diên Khánh | 56-128 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Xuân | Huyện Diên Khánh | 56-129 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Sơn | Huyện Diên Khánh | 56-130 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Đồng | Huyện Diên Khánh | 56-131 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Phú | Huyện Diên Khánh | 56-132 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Thọ | Huyện Diên Khánh | 56-133 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Phước | Huyện Diên Khánh | 56-134 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Lạc | Huyện Diên Khánh | 56-135 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Tân | Huyện Diên Khánh | 56-136 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Hòa | Huyện Diên Khánh | 56-137 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Thạnh | Huyện Diên Khánh | 56-138 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên Toàn | Huyện Diên Khánh | 56-139 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Diên An | Huyện Diên Khánh | 56-140 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Bình Lộc | Huyện Diên Khánh | 56-141 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Suối Hiệp | Huyện Diên Khánh | 56-143 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Suối Tiên | Huyện Diên Khánh | 56-144 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK Diên Phước | Huyện Diên Khánh | 56-168 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Ngoại trú |
| Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới | Huyện Diên Khánh | 56-187 | Bệnh viện | Công lập | Tuyến tỉnh | Nội trú + ngoại trú |
| Trung tâm Y tế huyện Khánh Sơn | Huyện Khánh Sơn | 56-007 | Trung tâm y tế | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
| Trạm y tế Thị trấn Tô Hạp | Huyện Khánh Sơn | 56-147 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Thành Sơn | Huyện Khánh Sơn | 56-148 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Sơn Hiệp | Huyện Khánh Sơn | 56-150 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Sơn Bình | Huyện Khánh Sơn | 56-151 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Sơn Trung | Huyện Khánh Sơn | 56-152 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ba Cụm Bắc | Huyện Khánh Sơn | 56-153 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Trạm y tế xã Ba Cụm Nam | Huyện Khánh Sơn | 56-154 | Trạm y tế | Công lập | Tuyến xã và tương đương | Ngoại trú |
| Phòng khám ĐK khu vực Sơn Lâm | Huyện Khánh Sơn | 56-169 | Phòng khám | Công lập | Tuyến huyện | Nội trú + ngoại trú |
Không có cơ sở nào khớp. Hãy bỏ bớt bộ lọc hoặc gõ ngắn hơn, ví dụ chỉ tên phường hoặc mã cơ sở.
Tuyến (danh sách 2024). Tuyến tỉnh, tuyến huyện, tuyến xã và tương đương. Đây là cách phân loại cũ, từ 1/1/2025 đã chuyển sang ba cấp.
Quản lý. Công lập hoặc ngoài công lập, theo cột “loại bệnh viện” của danh sách.
Hợp đồng. “Ngoại trú” là hợp đồng khám ngoại trú; “nội trú + ngoại trú” gồm cả điều trị nội trú.
Nguồn dữ liệu: danh sách năm 2024 kèm Công văn 2395/BHXH-GĐBHYT ngày 04/12/2023 của BHXH tỉnh Khánh Hòa, do BlogBHXH tổng hợp; chưa đối chiếu với công văn gốc. Số thứ tự nhóm trong công văn gốc có hai mục cùng đánh số IV; trang này bỏ số nhóm và ghi theo khu vực. Trang không thay thế thông báo chính thức của BHXH.
Giải đáp nhanh
BHYT khám chữa bệnh 2026: những câu hỏi thường gặp
Mỗi câu trả lời ngắn ở dòng đầu, chi tiết ở đoạn sau. Nội dung pháp lý rà soát ngày 19/09/2026.
Không có một mức chung cho mọi trường hợp. Từ 1/7/2026, bệnh và nhóm bệnh thuộc danh mục của Bộ Y tế vẫn được quỹ BHYT thanh toán 100% mức hưởng trong phạm vi được hưởng. Với các bệnh ngoài danh mục, khi tự đi khám ngoại trú tại một số nhóm cơ sở cấp cơ bản hoặc cấp chuyên sâu theo quy định, quỹ thanh toán 50% mức hưởng, thay vì chưa thanh toán như trước.
Ba nhóm cơ sở được nhắc đến: (1) cơ sở cấp cơ bản mà trước 1/1/2025 đã được xác định là tuyến tỉnh, tuyến trung ương hoặc tương đương; (2) cơ sở xếp cấp cơ bản có tổng điểm năng lực từ 50 đến dưới 70, trừ cơ sở trước 1/1/2025 là tuyến huyện; (3) cơ sở cấp chuyên sâu mà trước 1/1/2025 là tuyến tỉnh. Quy định này không có nghĩa là đến bệnh viện nào cũng được 50%: mức thanh toán còn tùy cấp của cơ sở, bệnh được chẩn đoán và mức hưởng của từng người.
Về cách phân loại chính thức, từ 1/1/2025 hệ thống khám chữa bệnh đã chuyển từ phân tuyến sang phân cấp chuyên môn kỹ thuật, gồm cấp ban đầu, cấp cơ bản và cấp chuyên sâu. Cách nói “trái tuyến” vẫn còn được dùng trong đời sống. Bộ Y tế cho biết pháp luật hiện hành chưa cho phép tự chọn khám ở mọi cấp mà vẫn hưởng đầy đủ quyền lợi như khi làm đúng thủ tục chuyển cơ sở.
Đây là ba cấp chuyên môn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền xếp cho từng cơ sở, thay cho cách chia tuyến trước đây. Cơ sở khám chữa bệnh có trách nhiệm công khai kết quả xếp cấp và số điểm trên trang thông tin điện tử của mình. Vì vậy muốn biết một cơ sở thuộc cấp nào, hãy xem thông báo xếp cấp của chính cơ sở đó.
Thông tư 01/2025/TT-BYT định hướng việc đăng ký khám chữa bệnh BHYT ban đầu chủ yếu ở cấp ban đầu, một phần ở cấp cơ bản và hạn chế ở cấp chuyên sâu. Bảng tra cứu trên trang này dùng danh sách năm 2024 nên chưa có cột cấp mới.
Thông tư 01/2025/TT-BYT quy định danh mục 141 bệnh, nhóm bệnh được dùng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị 1 năm kể từ ngày ký, tăng từ 62 bệnh trước đó. Người bệnh mạn tính hoặc cần điều trị dài hạn nhờ vậy không phải làm thủ tục chuyển nhiều lần trong năm.
Phiếu chuyển cấp mới từ 1/1/2025 phải ghi theo tên bệnh, mã bệnh của phụ lục III trong thông tư. Nếu phiếu hết hạn khi người bệnh vẫn đang trong đợt khám, chữa bệnh, phiếu có giá trị đến hết đợt điều trị đó. Phiếu chuyển có thể là bản giấy hoặc bản điện tử.
Thông tư 01/2025/TT-BYT có quy định riêng về trường hợp lưu trú và thủ tục khám chữa bệnh BHYT khi thay đổi nơi lưu trú, tạm trú, với ví dụ là học sinh, sinh viên nghỉ hè và người lao động nghỉ phép tại gia đình. Điều kiện và giấy tờ cụ thể nên hỏi cơ quan BHXH hoặc cơ sở khám trước khi đi.
Được xem xét theo danh sách cơ sở mà BHXH tỉnh Khánh Hòa công bố cho người có thẻ do tỉnh khác cấp. Bảng tra cứu trên trang này là danh sách cơ sở trong tỉnh năm 2024, không phải danh sách ngoại tỉnh. Danh sách ngoại tỉnh gần nhất Olympia đối chiếu được là năm 2025 (Công văn 3183/BHXH-GĐBHYT ngày 19/12/2024); bản năm 2026 chưa được xác minh nên trang chưa đăng.
Trước khi đăng ký, hãy hỏi cơ quan BHXH hoặc cơ sở dự định chọn để xác nhận cơ sở đó còn nhận đăng ký ngoại tỉnh.
Theo hướng dẫn đăng trên VietNamNet ngày 17/3/2026, người tham gia chỉ được đổi nơi đăng ký trong 15 ngày đầu mỗi quý (tháng 1, 4, 7, 10). Hồ sơ gồm tờ khai điều chỉnh thông tin BHYT (mẫu TK1-TS) và giấy tờ tùy thân, nộp tại BHXH xã, phường nơi cư trú, qua đại lý thu (BHYT hộ gia đình) hoặc trực tuyến trên cổng Dịch vụ công BHXH Việt Nam hoặc ứng dụng VssID.
Cơ sở mới phải phù hợp quy định. Quy định có thể thay đổi, hãy xác nhận thời hạn với cơ quan BHXH trước khi nộp.
Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu kiểm tra được trên ứng dụng VssID hoặc VNeID (mức độ 2). Các cơ sở có áp dụng BHYT tra trên Cổng thông tin điện tử của BHXH Việt Nam: chọn địa bàn để xem danh sách cơ sở đã ký hợp đồng với cơ quan BHXH.
Chỉ nên dùng để tham khảo. Cơ sở có thể đã đổi hợp đồng, cấp chuyên môn hoặc tên đơn vị, và quy định cũng đang thay đổi: Bộ Y tế cho biết đang nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Thông tư 01/2025/TT-BYT (tin ngày 14/8/2026). Hãy đối chiếu lại trên VssID, VNeID hoặc cổng BHXH trước khi đến khám hay đăng ký.
Đó là cách phân loại của danh sách năm 2024: tuyến tỉnh, tuyến huyện, tuyến xã và tương đương. Từ 1/1/2025 hệ thống đã chuyển sang phân cấp, và tuyến cũ không tự động quy đổi thành cấp mới.
Tuy vậy, một số quy định từ 1/7/2026 vẫn căn cứ vào việc cơ sở trước 1/1/2025 được xác định thuộc tuyến nào, nên cột này vẫn có ích khi đọc các quy định đó.
Mức hưởng thực tế phụ thuộc cơ sở khám, cấp chuyên môn, bệnh được chẩn đoán và hồ sơ của từng người. Quy định có thể tiếp tục thay đổi. Hãy xác nhận với cơ quan BHXH hoặc cơ sở khám trước khi quyết định.
Nguồn tham khảo
- BHXH Việt Nam: mở rộng quyền lợi khi khám ngoại trú trái tuyến từ 01/7/2026 (26/6/2026)
- Xây dựng chính sách (chinhphu.vn): mở rộng quyền lợi BHYT khi khám ngoại trú trái tuyến
- VTV: BHYT bổ sung quyền lợi mới từ 1/7, phân cấp ba cấp từ 1/1/2025 (30/6/2026)
- Bệnh viện Nguyễn Tri Phương: những thay đổi khám chữa bệnh BHYT từ 1/7/2026
- Đại biểu Nhân dân: Bộ Y tế phản hồi kiến nghị về chuyển tuyến (14/8/2026)
- BHXH Việt Nam: nội dung Thông tư 01/2025/TT-BYT
- VOV: 141 bệnh, nhóm bệnh được chuyển cơ sở trong thời hạn 1 năm
- Báo Chính phủ: hướng dẫn về giấy chuyển tuyến, giấy hẹn khám lại (15/01/2025)
- VietNamNet: cách chuyển nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu thẻ BHYT 2026 (17/3/2026)
- Dữ liệu bảng: BlogBHXH, danh sách cơ sở KCB nội tỉnh Khánh Hòa 2024 (trang tổng hợp không chính thức, chưa đối chiếu với công văn gốc)
- BlogBHXH: danh sách cơ sở nhận KCB ngoại tỉnh Khánh Hòa năm 2025
Muốn biết khám BHYT tại Olympia? Xem trang Khám bệnh BHYT hoặc gọi Zalo/hotline 083 379 0707 · 7:00 – 19:00 tất cả các ngày.
Giải đáp nhanh
Khám bệnh BHYT tại Olympia: câu hỏi thường gặp
Mỗi câu trả lời ngắn ở dòng đầu, chi tiết ở đoạn sau. Nội dung pháp lý rà soát ngày 19/09/2026.
Không. Khám sức khỏe nằm trong nhóm các trường hợp không được quỹ BHYT chi trả theo Điều 23 Luật BHYT. Luật sửa đổi năm 2024 (Luật 51/2024/QH15, có hiệu lực từ 1/7/2025) giữ nguyên 12 trường hợp này và chỉ sửa hai trường hợp liên quan đến điều trị mắt và vật tư y tế thay thế. Thẻ BHYT dùng được khi khám bệnh, không dùng cho gói khám sức khỏe định kỳ.
Ngoài khám sức khỏe, danh sách còn có điều dưỡng và an dưỡng tại cơ sở điều dưỡng; dịch vụ thẩm mỹ; kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, kế hoạch hóa gia đình, nạo hút và phá thai (trừ trường hợp phải đình chỉ thai do bệnh lý). Danh sách đầy đủ nằm ở Điều 23 của luật.
Khi bạn đến vì có bệnh hoặc triệu chứng, đó là khám bệnh chứ không phải khám sức khỏe, nên thuộc phạm vi khám chữa bệnh BHYT tại cơ sở có hợp đồng. Chi phí nào được thanh toán và ở mức nào còn tùy dịch vụ có thuộc phạm vi BHYT hay không, cấp chuyên môn của cơ sở và mức hưởng ghi trên thẻ của bạn.
Hãy hỏi quầy đón tiếp để biết dịch vụ nào tính BHYT trước khi thực hiện.
Trong danh sách cơ sở đủ điều kiện đăng ký khám chữa bệnh ban đầu năm 2024 của BHXH tỉnh Khánh Hòa, Phòng khám ĐK Olympia có mã cơ sở 56-193, thuộc nhóm ngoài công lập, hợp đồng ghi là ngoại trú. Đây là dữ liệu năm 2024; hợp đồng năm 2026 cần được đối chiếu với cơ quan BHXH.
Hợp đồng ngoại trú nghĩa là danh sách 2024 không ghi hợp đồng điều trị nội trú cho Olympia. Bạn có thể tự đối chiếu dòng này trong bảng tra cứu.
Không có một con số chung. Mức hưởng ghi trên thẻ theo đối tượng của từng người, còn việc được hưởng ở mức cao nhất hay không phụ thuộc cấp chuyên môn của cơ sở và trường hợp khám. Luật BHYT sửa đổi quy định người tham gia được hưởng 100% mức hưởng khi khám chữa bệnh tại cơ sở cấp ban đầu trong toàn quốc.
Cơ sở khám chữa bệnh có trách nhiệm công khai kết quả xếp cấp và số điểm trên trang thông tin điện tử của mình. Trang này chưa nêu cấp chuyên môn của Olympia; hãy hỏi phòng khám để được xác nhận theo thông báo xếp cấp mới nhất.
Có thể, tùy cơ sở và cấp chuyên môn. Luật quy định 100% mức hưởng khi khám chữa bệnh tại cơ sở cấp ban đầu trên toàn quốc; với cơ sở cấp cao hơn, mức hưởng thay đổi theo cấp và trường hợp cụ thể. Người đang tạm trú hoặc nghỉ phép cũng có quy định riêng trong Thông tư 01/2025/TT-BYT.
Điều kiện và giấy tờ cụ thể nên xác nhận với cơ quan BHXH hoặc cơ sở khám trước khi đi.
Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu kiểm tra được trên ứng dụng VssID hoặc VNeID (mức độ 2). Các cơ sở có áp dụng BHYT tra trên Cổng thông tin điện tử của BHXH Việt Nam.
Olympia nằm trong danh sách đủ điều kiện đăng ký khám chữa bệnh ban đầu năm 2024. Việc đăng ký thay đổi theo quy định từng năm: theo hướng dẫn đăng trên VietNamNet ngày 17/3/2026, người tham gia chỉ được đổi nơi đăng ký trong 15 ngày đầu mỗi quý bằng tờ khai điều chỉnh thông tin BHYT (mẫu TK1-TS). Hãy xác nhận với BHXH rằng Olympia còn nhận đăng ký ở thời điểm bạn muốn đổi.
Mức hưởng thực tế phụ thuộc cơ sở khám, cấp chuyên môn, bệnh được chẩn đoán và hồ sơ của từng người. Quy định có thể tiếp tục thay đổi. Hãy xác nhận với cơ quan BHXH hoặc Olympia trước khi quyết định.
Nguồn tham khảo
- Xây dựng chính sách (chinhphu.vn): các trường hợp không được chi trả BHYT từ 1/7/2025
- Thư Viện Pháp Luật: 12 trường hợp không được hưởng BHYT năm 2025
- Báo Chính phủ: mở rộng quyền lợi khám chữa bệnh BHYT (27/3/2025)
- Xây dựng chính sách: những điểm mới của Luật BHYT sửa đổi
- Cổng thông tin Bệnh viện Bạch Mai: sáu nội dung quan trọng của Thông tư 01/2025/TT-BYT
- VietNamNet: cách chuyển nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu thẻ BHYT 2026 (17/3/2026)
- Dữ liệu dòng Olympia: BlogBHXH, danh sách cơ sở KCB nội tỉnh Khánh Hòa 2024 (trang tổng hợp không chính thức, chưa đối chiếu với công văn gốc)
