Dựa trên Thông báo số 4802/TB-BHXH ngày 30/12/2025 của Bảo hiểm xã hội (BHXH) TP. Hồ Chí Minh, dưới đây là tổng hợp danh sách các cơ sở khám chữa bệnh (KCB) nhận đăng ký BHYT ban đầu cho Quý I năm 2026.
Thông báo này áp dụng cho địa bàn quản lý bao gồm: TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu theo các quy định mới nhất của Bộ Y tế (Thông tư 01/2025/TT-BYT).
DANH SÁCH CƠ SỞ KCB BHYT BAN ĐẦU ĐẦU TIÊN (QUÝ I/2026)
| STT | Tên Cơ sở Khám chữa bệnh | Mã BV | Cấp chuyên môn | Địa chỉ |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Bình Dương | 74-001 | Cơ bản | Số 5 Phạm Ngọc Thạch, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một |
| 2 | Bệnh viện Y học Cổ truyền Bình Dương | 74-002 | Cơ bản | 207 Yersin, khu 5, P. Thủ Dầu Một |
| 3 | Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Bình Dương | 74-005 | Cơ bản | Số 31 đường Yersin, P. Thủ Dầu Một |
| 4 | Trung Tâm Y Tế Thành Phố Thủ Dầu Một | 74-008 | Ban đầu | 03 Văn Công Khai, P. Thủ Dầu Một |
| 5 | Bệnh viện Quân Y 4 (Quân Khu 7) | 74-021 | Cơ bản | Số 137, đường ĐT 743B, KP Thống Nhất 2, Dĩ An |
| 6 | Bệnh viện Đa khoa Hoàn Hảo Dĩ An | 74-024 | Cơ bản | 26/14 KP Bình Đường II, P. Dĩ An |
| 7 | Phòng khám Đa khoa Nam Anh | 74-026 | Ban đầu | số 2a/8, KP Thống Nhất 1, P. Dĩ An |
| 8 | Trung tâm y tế Khu vực Dĩ An | 74-028 | Cơ bản | Số 500, đường ĐT 743, KP Đông Tác, P. Dĩ An |
| 9 | Phòng khám Đa khoa Bình An | 74-038 | Ban đầu | 49/B1, đường ĐT 743, KP 3, P. An Phú |
| 10 | Trung tâm y tế Khu vực Thuận An | 74-039 | Cơ bản | Đường Nguyễn Văn Tiết, KP Đông Tư, P. Lái Thiêu |
| 11 | Trung tâm y tế Khu vực Bến Cát | 74-050 | Cơ bản | Số 103, Quốc lộ 13, KP Long Hưng, Bến Cát |
| 12 | Trung tâm y tế Khu vực Tân Uyên | 74-066 | Cơ bản | Đường ĐT 747, KP Uyên Hưng 7, P. Tân Uyên |
| 13 | Trung tâm y tế Khu vực Phú Giáo | 74-089 | Cơ bản | Khu Phố 3, Xã Phú Giáo |
| 14 | Trung tâm y tế Khu vực Dầu Tiếng | 74-102 | Cơ bản | Khu phố 5, xã Dầu Tiếng |
| 15 | Bệnh viện Đa khoa Cao Su Dầu Tiếng | 74-115 | Cơ bản | 228 Hùng Vương, KP 4B, Xã Dầu Tiếng |
| 16 | Bệnh viện Đa khoa Mỹ Phước | 74-147 | Cơ bản | Đường TC3, Tổ 6, KP 3, P. Bến Cát |
| 17 | Phòng khám Đa khoa Medic Dĩ An | 74-148 | Ban đầu | A12, 55, 57 Lê Trọng Tấn, KP Bình Đường 2, Dĩ An |
| 18 | Phòng khám Đa khoa Ngọc Hồng | 74-149 | Ban đầu | Số 3, đường Nguyễn Trãi, KP Đông Tân, P. Dĩ An |
| 19 | Phòng khám Đa khoa An Thuận | 74-150 | Ban đầu | 244/1 Quốc lộ 13, KP Thạnh Hoà B, P. Thuận An |
| 20 | Phòng khám Đa khoa Bình Đáng | 74-161 | Ban đầu | 2/22 Nguyễn Du, KP Bình Đức 1, P. Bình Hòa |
| 21 | Phòng khám Đa khoa Phúc An Khang | 74-163 | Ban đầu | Số 5/678 Đại lộ Bình Dương, KP Hòa Lân 1 |
| 22 | Bệnh viện Đa khoa Châu Thành – Nam Tân Uyên | 74-165 | Cơ bản | Số 68, ĐT 746, KP Tân Bình, P. Tân Hiệp |
| 23 | Phòng khám Đa khoa Thánh Tâm | 74-167 | Ban đầu | Số 2 Đường Nguyễn Văn Tiết, KP Bình Hoà |
| 24 | Phòng khám Đa khoa Vũ Cao | 74-168 | Ban đầu | Số 158, đường Nguyễn Trãi, KP Thống Nhất 1, Dĩ An |
| 25 | Phòng khám Đa khoa Đại Minh Phước | 74-169 | Ban đầu | Số 179-181-183, đường D11, tổ 22A, KP 6, Thới Hoà |
| 26 | Phòng khám Đa khoa Y Dược An Sài Gòn | 74-173 | Ban đầu | KP Đông Tác, P. Dĩ An |
| 27 | Bệnh viện Thuận Mỹ TDM | 74-174 | Cơ bản | Số 152 Huỳnh Văn Cù, P. Thủ Dầu Một |
| 28 | Bệnh viện Hoàn Mỹ Bình Dương | 74-175 | Cơ bản | Số 45, đường Hồ Văn Cống, KP 4, P. Chánh Hiệp |
| 29 | Phòng khám Đa khoa Phúc Tâm Phúc | 74-176 | Ban đầu | 219, Đường ĐT747, Tổ 2, KP 2, P. Bình Cơ |
| 30 | Phòng khám Đa khoa Hưởng Phúc | 74-178 | Ban đầu | Số 1/422, 424 KP Hòa Lân 2, P. Thuận An |
| 31 | Phòng khám Đa khoa Nhân Sinh | 74-180 | Ban đầu | DC01, Ô46, KDC Việt Sing, P. An Phú |
| 32 | Phòng khám Đa khoa Nhân Nghĩa | 74-181 | Ban đầu | 99 Đại lộ Bình Dương, KP Mỹ Thạnh, Bến Cát |
| 33 | Bệnh viện Đa khoa Vạn Phúc 2 | 74-183 | Cơ bản | KP Bình Phước B, P. An Phú |
| 34 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn Vĩnh Phú | 74-186 | Ban đầu | KP Bình Quới B, P. Thuận Giao |
| 35 | Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn Bình Dương | 74-188 | Cơ bản | Số 39 Hồ Văn Cống, KP Tương Bình Hiệp 4 |
| 36 | Phòng khám Đa khoa Tâm Thiện Tâm | 74-189 | Ban đầu | T6/45M, KP Bình Thuận 2, P. Thuận Giao |
| 37 | Bệnh viện Đa khoa An Phú | 74-190 | Cơ bản | Số 05, KDC Nam Phương, P. An Phú |
| 38 | Phòng khám Đa khoa An Phước Sài Gòn | 74-191 | Ban đầu | KP Khánh Lộc, P. Tân Hiệp |
| 39 | Phòng khám Đa khoa Trần Đức Minh | 74-192 | Ban đầu | Số 41-42 đường D1, KCN Mỹ Phước 1 |
| 40 | Bệnh viện Đa khoa Medic Bình Dương | 74-193 | Cơ bản | Đường Nguyễn An Ninh, P. Thủ Dầu Một |
| 41 | Phòng khám Đa khoa Châu Thành | 74-194 | Ban đầu | Số 38, Phạm Ngọc Thạch, P. Phú Lợi |
| 42 | Phòng khám Đa khoa Bảo An | 74-196 | Ban đầu | Số 1963/6B, đường Lê Hồng Phong, Dĩ An |
| 43 | Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế Becamex | 74-197 | Cơ bản | Đại lộ Bình Dương, P. Lái Thiêu |
| 44 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn Bàu Bàng | 74-198 | Ban đầu | Khu tái định cư Bàu Bàng, Xã Bàu Bàng |
| 45 | Phòng khám Đa khoa Nhân Hòa | 74-199 | Ban đầu | 1733 Đại lộ Bình Dương, KP 2, P. Phú An |
| 46 | Phòng khám Đa khoa Nhân Đức Sài Gòn | 74-200 | Ban đầu | KDC Phúc Đạt, KP Ông Đông, P. Tân Hiệp |
| 47 | Trung tâm y tế Khu vực Bắc Tân Uyên | 74-201 | Cơ bản | Tân Thành 02, Xã Bắc Tân Uyên |
| 48 | Trung tâm y tế Khu vực Bàu Bàng | 74-202 | Cơ bản | KCN và Đô thị Bàu Bàng |
| 49 | Phòng khám Đa khoa Medic Miền Đông | 74-206 | Ban đầu | Đường Thủ Khoa Huân, KP Bình Phước A |
| 50 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn An Tây | 74-208 | Ban đầu | KP Lồ Ồ, P. Tây Nam |
| 51 | PKĐK An Phước – Sài Gòn II | 74-209 | Ban đầu | Đường NB5, KP 1, P. Vĩnh Tân |
| 52 | Phòng khám Đa khoa Đức Trí | 74-210 | Ban đầu | KP Tân Hóa, P. Tân Khánh |
| 53 | Phòng khám Đa khoa Bạch Đằng | 74-211 | Ban đầu | Số 24 Phạm Ngũ Lão, P. Thủ Dầu Một |
| 54 | PKĐK Quốc Tế 368 Sài Gòn | 74-212 | Ban đầu | KP Khánh Long, P. Tân Khánh |
| 55 | Phòng khám Đa khoa Ngân Hà | 74-214 | Ban đầu | KCN Bàu Bàng, Xã Bàu Bàng |
| 56 | Phòng khám Đa khoa PF4 | 74-215 | Ban đầu | KDC Mỹ Phước 3, P. Thới Hòa |
| 57 | Bệnh viện Quốc Tế Columbia Asia Bình Dương | 74-216 | Cơ bản | Lô 178, KP Hòa Lân, P. Thuận Giao |
| 58 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn Medic | 74-221 | Ban đầu | NC Khu đô thị Bàu Bàng |
| 59 | PKĐK Nhân Đức Sài Gòn Hai | 74-222 | Ban đầu | ấp Đồng Chinh, xã Phước Hòa |
| 60 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn – Tân Bình | 74-224 | Ban đầu | ĐT741, ấp Đồng Chinh, xã Phước Hoà |
| 61 | Phòng khám Đa khoa Bảo Minh | 74-225 | Ban đầu | Đường Nguyễn Văn Thành, P. Hòa Lợi |
| 62 | PKĐK Phúc An Sài Gòn – CN3 | 74-226 | Ban đầu | KDC Phú Chánh B, P. Bình Dương |
| 63 | Phòng khám Đa khoa Thuận Thảo | 74-230 | Ban đầu | 412-414 Quốc Lộ 13, KP 2, Bến Cát |
| 64 | Phòng khám Đa khoa Dương Đông | 74-231 | Ban đầu | KP Ông Đông, P. Tân Hiệp |
| 65 | Bệnh viện Đa khoa Phương Chi | 74-232 | Cơ bản | Đường DX76, KP 2, P. Chánh Hiệp |
| 66 | Phòng khám Đa khoa Tín Đức | 74-233 | Ban đầu | Đường ĐT741, P. Hoà Lợi |
| 67 | Phòng khám Đa khoa Sài Gòn An Thành | 74-234 | Ban đầu | Số 69A, KP Thạnh Lộc, P. Thuận An |
| 68 | Phòng khám Đa khoa Thủ Khoa Huân | 74-236 | Ban đầu | Đường Thủ Khoa Huân, P. Thuận Giao |
| 69 | Phòng khám Đa khoa The Moon | 74-239 | Ban đầu | KP Bình Đức 2, P. Lái Thiêu |
| 70 | PKĐK Y Dược Sài Gòn Nam Bình Dương | 74-240 | Ban đầu | KP Mỹ Hiệp, P. Tân Đông Hiệp |
| 71 | Phòng khám Đa khoa Phương Nam | 74-241 | Ban đầu | Số 18, đường TC1, KP 6, P. Thới Hòa |
| 72 | Phòng khám Đa khoa An Việt | 74-242 | Ban đầu | KP Chiêu Liêu, P. Dĩ An |
| 73 | Phòng khám Đa khoa Y Khoa Sài Gòn | 74-243 | Ban đầu | Số 349 Trần Hưng Đạo, P. Đông Hòa |
| 74 | Phòng khám Đa khoa Tường Tâm Sài Gòn | 74-246 | Ban đầu | ấp Suối Sâu, xã Bắc Tân Uyên |
| 75 | Phòng khám Đa khoa PF2 | 74-250 | Ban đầu | KP Bình Giao, P. Thuận Giao |
| 76 | Phòng khám Đa khoa Nhân Tâm Sài Gòn | 74-251 | Ban đầu | 1382 ĐT 743A, KP Chiêu Liêu, P. Dĩ An |
| 77 | PKĐK Health Care Nam Tân Uyên | 74-253 | Ban đầu | KCN Nam Tân Uyên mở rộng |
| 78 | Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hạnh Phúc | 74-254 | Cơ bản | 18 Đại lộ Bình Dương, P. Bình Hòa |
| 79 | Phòng khám Đa khoa Bình Minh | 74-255 | Ban đầu | KP 7, P. Tân Uyên |
| 80 | Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu | 77-001 | Cơ bản | Số 27 Đường 2/9, P. Phước Thắng |
| 81 | Bệnh viện Đa khoa Bà Rịa | 77-003 | Cơ bản | 686 Võ Văn Kiệt, P. Tam Long |
| 82 | Trung tâm y tế Khu vực Vũng Tàu | 77-004 | Ban đầu | 278 Lê Lợi, P. Tam Thắng |
| 83 | Trung tâm y tế Khu vực Long Đất | 77-005 | Cơ bản | Hương lộ 14, ấp An Thạnh, Xã Long Điền |
| 84 | Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm | 77-006 | Cơ bản | Số 338 Quốc lộ 55, Xã Hồ Tràm |
| 85 | Trung tâm y tế Khu vực Phú Mỹ | 77-007 | Cơ bản | 106 Trường Chinh, P. Phú Mỹ |
| 86 | Trung tâm y tế Khu vực Châu Đức | 77-008 | Cơ bản | Số 31 Điện Biên Phủ nối dài, Xã Ngãi Giao |
| 87 | TTYT Quân Dân Y Đặc Khu Côn Đảo | 77-009 | Cơ bản | KP 5, Đường Lê Hồng Phong, Côn Đảo |
| 88 | Trung tâm y tế Khu vực Bà Rịa | 77-010 | Ban đầu | Số 57 đường Nguyễn Thanh Đằng, P. Bà Rịa |
| 89 | TTĐD TB&NCC Long Đất | 77-013 | Ban đầu | KP Hải Sơn, Xã Long Hải |
| 90 | Phòng khám Đa khoa Đông Tây | 77-025 | Ban đầu | ấp Vĩnh Bình, xã Bình Giã |
| 91 | Trung tâm y tế Vietsovpetro | 77-036 | Cơ bản | Số 02 đường Pasteur, P. Tam Thắng |
| 92 | Phòng khám đa khoa Việt Tâm | 77-074 | Ban đầu | 756 Độc Lập, KP Bến Đình, P. Phú Mỹ |
| 93 | Phòng khám đa khoa Mỹ Xuân | 77-113 | Ban đầu | KP Phú Hà, P. Phú Mỹ |
| 94 | Phòng khám đa khoa Đức Ân – Sài Gòn | 77-115 | Ban đầu | Tổ 2, ấp Tân Phú, Xã Châu Pha |
| 95 | PKĐK Vạn Thành Sài Gòn | 77-116 | Ban đầu | Số 306 đường Độc Lập, P. Phú Mỹ |
| 96 | Phòng khám Đa khoa Medic Sài Gòn | 77-120 | Ban đầu | Tỉnh lộ 329, ấp Phú Thọ, xã Hòa Hiệp |
| 97 | Phòng khám Đa khoa Thiên Nam | 77-121 | Ban đầu | Số 192 đường 3/2, P. Rạch Dừa |
| 98 | PKĐK Sài Gòn – Vũng Tàu | 77-122 | Ban đầu | 86 Bùi Thiện Ngộ, P. Rạch Dừa |
| 99 | Bệnh xá số 2 Công an TP. Hồ Chí Minh | 77-124 | Cơ bản | 15 Trường Chinh, P. Bà Rịa |
| 100 | Phòng khám Đa khoa Medic Sài Gòn 2 | 77-127 | Ban đầu | Số 252 Quốc lộ 51, P. Tân Hải |
TRA CỨU DANH SÁCH ĐẦY ĐỦ
Vì danh sách các cơ sở KCB tại TP.HCM và các tỉnh lân cận rất lớn (hơn 260 cơ sở), người tham gia BHYT vui lòng truy cập đường dẫn chính thức dưới đây để xem chi tiết mã bệnh viện, địa chỉ và các lưu ý về nhóm đối tượng (người lớn, trẻ em, người nước ngoài):
👉 Tải về Danh sách đầy đủ Cơ sở KCB BHYT ban đầu Quý I/2026 (File PDF)
Lưu ý:
Người tham gia BHYT có quyền thay đổi nơi đăng ký KCB ban đầu vào đầu mỗi quý.
Khi đi khám bệnh, người dân cần mang theo thẻ BHYT (hoặc hình ảnh thẻ trên ứng dụng VssID/VNeID) và giấy tờ tùy thân có ảnh để được hưởng quyền lợi đúng quy định.

Danh sách Cơ sở KCB BHYT nhận đăng ký ban đầu cho Người nước ngoài năm 2026
Việc lựa chọn nơi đăng ký KCB ban đầu cho người nước ngoài thường khắt khe hơn, tập trung vào các bệnh viện cấp Chuyên sâu hoặc Cơ bản có khả năng đáp ứng rào cản ngôn ngữ và quy trình quốc tế.
Voice insight từ Bác sĩ Olympia: “Với người nước ngoài, rào cản lớn nhất không phải là chuyên môn mà là sự thấu hiểu về quy trình và ngôn ngữ. Nếu bạn chọn các bệnh viện chuyên sâu, hãy lưu ý các khung giờ hành chính vì lượng bệnh nhân thường rất đông. Đối với các trường hợp khẩn cấp, hãy luôn ghi nhớ các cơ sở có ghi chú ‘Cấp cứu 24/7’ trong bảng dưới đây.”
BẢNG CHI TIẾT PHỤ LỤC 2
| STT | Tên Bệnh viện/Cơ sở | Mã BV | Cấp CMKT | Địa chỉ | Ghi chú & Thời gian làm việc |
| 1 | Bệnh viện An Bình | 79-012 | Cơ bản | 146 An Bình, P. An Đông, Q.5 | T2-T6: 5h-17h; T7: 6h-17h. |
| 2 | Bệnh viện Nguyễn Tri Phương | 79-013 | Chuyên sâu | 468 Nguyễn Trãi, P. An Đông, Q.5 | T2-CN: Sáng 7h30-12h, chiều 13h-21h. |
| 3 | BV Phục hồi Chức năng – ĐTBNN | 79-020 | Chuyên sâu | 313 Âu Dương Lân, P. Chánh Hưng, Q.8 | T2-T7: 7h30-16h30. Không nhận dưới 15 tuổi. |
| 4 | Bệnh viện Nhân Dân 115 | 79-024 | Chuyên sâu | 527 Sư Vạn Hạnh, P. Hòa Hưng, Q.10 | T2-T6: 7h-16h30. Không nhận dưới 15 tuổi. |
| 5 | Bệnh viện Thống Nhất | 79-025 | Chuyên sâu | Số 1 Lý Thường Kiệt, P. Tân Sơn Nhất, Tân Bình | T2-T7: 6h-16h30. Không nhận dưới 15 tuổi. |
| 6 | Bệnh viện Trưng Vương | 79-026 | Chuyên sâu | 266 Lý Thường Kiệt, P. Diên Hồng, Q.10 | T2-T6: 7h-16h30; T7: 7h-12h. Không nhận dưới 15 tuổi. |
| 7 | BV Đa khoa Lãnh Binh Thăng | 79-028 | Cơ bản | 72 đường số 5, P. Bình Thới, Q.11 | T2-CN: 6h30-22h. |
| 8 | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định | 79-030 | Chuyên sâu | Số 01 Nơ Trang Long, P. Gia Định, Bình Thạnh | T2-CN: 6h-21h. Cấp cứu 24/7. Có nhận trẻ em < 6 tuổi, HSSV. |
| 9 | BV Nhân dân Gia Định cơ sở 2 | 79-001 | Cơ bản | 125 Lê Lợi, P. Bến Thành, Q.1 | T2-CN: Sáng 6h-20h. |
| 10 | BV Đa khoa Khu vực Thủ Đức | 79-036 | Cơ bản | 64 Lê Văn Chí, P. Linh Xuân, Thủ Đức | T2-CN: 5h30-21h30. |
| 11 | Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức | 79-037 | Chuyên sâu | 29 Phú Châu, P. Tam Bình, Thủ Đức | T2-CN: 5h-21h. |
| 12 | Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ | 79-071 | Cơ bản | 60-60A Phan Xích Long, Phú Nhuận | T2-CN: 6h-20h. |
| 13 | Bệnh viện Lê Văn Thịnh | 79-075 | Chuyên sâu | 130 Lê Văn Thịnh, P. Bình Trưng, Q.2 | T2-T6: 7h-19h; T7-CN: 7h-16h30. |
| 14 | Viện Y Dược Học Dân Tộc | 79-426 | Chuyên sâu | 273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phú Nhuận | T2-T6: 6h30-19h; T7-CN: 7h30-16h30. Không nhận < 15 tuổi. |
| 15 | BVĐK Tư nhân An Sinh | 79-437 | Cơ bản | Số 10 Trần Huy Liệu, Phú Nhuận | T2-T7: 7h-16h30. |
| 16 | Bệnh viện Đa khoa Vạn Hạnh | 79-462 | Cơ bản | 781/A15 Lê Hồng Phong, P. Hòa Hưng, Q.10 | T2-CN: 24/24. Không nhận dưới 15 tuổi. |
| 17 | PKĐK Trung Tâm Y Khoa Thành Công | 79-483 | Ban đầu | 36 Tây Thạnh, P. Tây Thạnh, Tân Phú | T2-CN: Sáng 7h30-20h. |
| 18 | Bệnh viện Đa khoa Xuyên Á | 79-488 | Cơ bản | Số 42 Phan Văn Khải, xã Củ Chi | T2-CN: 6h-20h. |
| 19 | PKĐK Y Tế Đại Phước | 79-490 | Ban đầu | 829-833 đường 3/2, P. Minh Phụng, Q.11 | T2-T7: 6h-21h; CN: 6h-12h. |
| 20 | Bệnh viện Đa khoa Tân Hưng | 79-516 | Cơ bản | Số 871 Trần Xuân Soạn, P. Tân Hưng, Q.7 | T2-T6: 6h30-16h30; T7: 6h30-12h. |
| 21 | BVĐK Quốc tế Vinmec Central Park | 79-525 | Cơ bản | 720A Điện Biên Phủ, P. Thạnh Mỹ Tây, Bình Thạnh | T2-T7: 7h30-17h30. |
| 22 | Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố | 79-532 | Chuyên sâu | Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Nhựt, Bình Chánh | T2-T6: 7h-16h. Chỉ nhận trẻ em < 6 tuổi và HS < 15 tuổi. |
| 23 | PKĐK Bệnh viện Đại Học Y Dược 1 | 79-564 | Ban đầu | 20-22 Dương Quang Trung, P. Hòa Hưng, Q.10 | T2-T7: 6h30-19h30. |
| 24 | Bệnh viện Gia An 115 | 79-616 | Cơ bản | 05 đường số 17A, KP 11, P. An Lạc, Bình Tân | T2-T7: 6h-20h. |
| 25 | PKĐK ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | 79-625 | Ban đầu | 461 Sư Vạn Hạnh, P. Hòa Hưng, Q.10 | T2-T6: 7h-20h. |
| 26 | PKĐK Sim Medical Center | 79-706 | Ban đầu | 239-241 Hòa Bình, P. Phú Thạnh, Tân Phú | T2-CN: Sáng 7h-20h. |
| 27 | PKĐK Y khoa Ngọc Minh (Chi nhánh) | 79-787 | Ban đầu | 262/4 Lạc Long Quân, P. Bình Thới, Q.11 | T2-T7: 6h-20h; CN: 6h-12h. |
Lưu ý quan trọng dành cho Người nước ngoài:
Thẻ BHYT: Người nước ngoài cần xuất trình thẻ BHYT (hoặc mã QR trên VssID) kèm hộ chiếu khi đi khám bệnh.
Ngôn ngữ: Hầu hết các bệnh viện chuyên sâu (Cấp 2, 3) trong danh sách này đều có bộ phận Chăm sóc khách hàng hỗ trợ tiếng Anh.
Thay đổi nơi đăng ký: Tương tự như công dân Việt Nam, người nước ngoài có quyền thay đổi nơi KCB ban đầu vào 15 ngày đầu tiên của mỗi Quý.

